Xe tải ben FAW JH6 6×4 được thiết kế dành cho các công việc đào đắp và xây dựng tải trọng nặng. Xe được trang bị động cơ mô-men xoắn cao và hệ dẫn động 6×4 mạnh mẽ, mang lại khả năng bám đường ngoài đường nhựa và khả năng leo dốc tuyệt vời. Thùng ben hình chữ U gia cường đảm bảo độ bền khi nâng hạ và đổ vật liệu nhanh chóng. Khung gầm chắc chắn, hệ thống phanh ổn định cùng buồng lái thoải mái giúp xe vận hành đáng tin cậy tại các mỏ khai thác, công trường xây dựng và trong vận chuyển vật liệu rời.

Xe tải ben FAW JH6 6×4 vượt trội trong các nhiệm vụ vận chuyển quặng tại mỏ khắc nghiệt. Động cơ mạnh mẽ của xe cung cấp mô-men xoắn ổn định để chinh phục các dốc đứng, trong khi lốp chống trượt bền bỉ duy trì độ bám chắc trên các con đường sỏi đá lỏng lẻo, đảm bảo việc vận chuyển quặng an toàn.

Xe được trang bị hệ thống nâng thủy lực phản hồi nhanh, cho phép đổ vật liệu chỉ trong 20 giây. Thùng hàng hình chữ U gia cố chịu được biến dạng ngay cả khi chở đá sắc nhọn và phế thải xây dựng mài mòn.

Cầu sau siêu bền được thiết kế để chịu tải trọng cao, phân bổ đều trọng lượng của toàn bộ hàng hóa. Lốp kích thước lớn, được gia cố nhằm chống đâm thủng, giúp giảm thiểu các lần dừng bảo trì trong giai đoạn thi công bận rộn. 
Buồng lái thân thiện với người dùng được trang bị ghế treo khí nén và bảng điều khiển thông minh, giúp giảm đáng kể mệt mỏi cho tài xế trong ca làm việc dài. Kính chắn gió lớn và camera chiếu hậu cung cấp tầm quan sát toàn diện nhằm đảm bảo vận hành an toàn.
| Tên sản phẩm | Xe ben |
| ChassisModel | JH6 |
| DriveType | 6X4 |
| Lái xe | Lái bên trái / Lái bên phải |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3700+1350 / 3800+1450 / 3900+1350 / 4100+1350 / 4300+1350 / 5300+1350 v.v. |
| Khung (mm) | 300x80x(8+5) / 300x80x(8+8) / 300x80x(8+8+5) |
| Rear Axle Ratio | 4,875 / 5,263 / 5,291 / 6,733 |
| Front Axle | 2020 / 2055 |
| Rear Axle | cầu giảm tốc bánh xe bằng thép đúc φ300 (gang cải tiến) |
| Thương hiệu động cơ | FAWDE / WEICHAI |
| Số xi-lanh | 6 |
| Loại xi-lanh | Trong dòng |
| Dung tích | 11,05 L / 12,5 L |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 2 / Euro 3 / Euro 5 / Euro 6 |
| Mã lực | 340 HP – 500 HP |
| Thương hiệu hộp số | ZF / FAWDE / FAST |
| Loại hộp số | Bằng Tay / Tự Động |
| Số chuyển động về phía trước | 12 |
| Số cấp lùi | 2 |
| Cabin | Mái phẳng / Mái cao |
| Chiều rộng buồng lái (mm) | 2550 |
| Hành khách | 2 |
| Hàng ghế | Một hàng rưỡi |
| Ghế tài xế | Máy điều hòa không khí |
| Vật liệu bình nhiên liệu | Thép / Nhôm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 400 L / 600 L |
| Số lốp xe | 10 |
| Lốp xe | 12.00R20; 12.00R24; 13R22.5; 295/80R22.5; 315/80R22.5, v.v. |
- Vận chuyển đất và đá trong các dự án xây dựng
- Vận chuyển cát, sỏi và vật liệu xây dựng dạng rời
- Vận chuyển quặng và đất đá thải trong khai thác mỏ
- Xây dựng đường bộ và công trình hạ tầng
- Xử lý rác đô thị và chất thải xây dựng
- Hệ thống dẫn động mạnh mẽ 6×4 cho hiệu suất vượt địa hình và leo dốc xuất sắc
- Thân xe tải chịu tải nặng được gia cố, có khả năng chống va đập và mài mòn cao
- Hệ thống nâng thủy lực nhanh và ổn định để dỡ hàng hiệu quả
- Động cơ mạnh mẽ đảm bảo công suất lớn trong điều kiện tải nặng
- Thiết kế khung gầm chắc chắn cho môi trường làm việc khắc nghiệt
- Không gian điều khiển thoải mái nhằm giảm mệt mỏi cho lái xe
- Cấu trúc đơn giản giúp bảo trì dễ dàng và chi phí vận hành thấp
- Độ tin cậy cao cho công việc xây dựng nặng nhọc trong thời gian dài
Câu hỏi 1: Tôi muốn trở thành đại lý của quý công ty tại quốc gia của tôi, điều này có được không?
A: Được thôi, nếu số lượng của bạn lớn, chúng tôi sẽ xem xét.
Câu hỏi 2: Tỷ lệ sản phẩm của quý công ty xuất khẩu là bao nhiêu?
A: 20% sản phẩm của chúng tôi được xuất khẩu đi khắp thế giới.
Q3: Điều khoản thanh toán là gì?
Đáp: Điều khoản thanh toán có thể thương lượng và sẽ có các điều khoản thanh toán ưu đãi dành cho khách hàng lâu dài. Chuyển khoản điện tử (TT), Thư tín dụng (L/C), tùy thuộc vào thời gian hợp tác, quốc gia và giá trị hợp đồng.
Câu hỏi 4: Quý công ty cung cấp những loại dịch vụ hậu cần nào?
A: Giao hàng tại xưởng (EXW), Giao hàng cho người vận chuyển (FCA), Giao hàng trên tàu (FOB), Chi phí bảo hiểm và cước phí (CIF), Giao hàng tại nơi đến (DAP).