Xe buýt đô thị chạy điện thuần túy FAW 10,5 m được thiết kế dành cho giao thông công cộng đô thị có công suất cao. Xe sử dụng pin LFP mật độ cao của CATL, mang lại phạm vi hoạt động dài và ổn định mà không phát thải. Không gian nội thất rộng rãi với sàn thấp, hệ thống truyền động điện vận hành mượt mà và hệ thống quản lý pin thông minh (BMS) đảm bảo hoạt động thoải mái và hiệu quả. Được chế tạo để chịu tải nặng trong điều kiện sử dụng hàng ngày, xe giúp giảm chi phí vận hành đồng thời đáp ứng các yêu cầu hiện đại về giao thông công cộng xanh.

Loại xe buýt thành phố chạy hoàn toàn bằng điện FAW dài 10,5 m này sở hữu thiết kế ngoại thất thanh lịch, khí động học, được tối ưu hóa cho các tuyến vận tải chính đô thị có công suất cao. Hệ truyền động không phát thải giúp giảm đáng kể lượng khí carbon và ô nhiễm tiếng ồn, phù hợp với các mục tiêu toàn cầu về giao thông công cộng xanh. Kết cấu thân xe chắc chắn, bền bỉ đảm bảo hoạt động ổn định hàng ngày trên các tuyến đường đô thị đông đúc, khiến đây trở thành lựa chọn hàng đầu của các đơn vị vận tải hành khách. 
Không gian nội thất rộng rãi, sàn thấp được tối ưu hóa cho nhu cầu đi lại vào giờ cao điểm. Các lối đi trung tâm rộng và ghế ngồi được thiết kế theo nguyên tắc nhân trắc học giúp tối đa hóa lưu lượng hành khách và sự thoải mái. Cửa sổ toàn cảnh lớn tăng cường ánh sáng tự nhiên và tầm nhìn, trong khi hệ thống cách âm tiên tiến tạo ra môi trường di chuyển yên tĩnh, dễ chịu cho hành khách trong các chuyến đi thường nhật tại đô thị. 
Không gian nội thất rộng rãi, sàn thấp được tối ưu hóa cho nhu cầu đi lại vào giờ cao điểm. Các lối đi trung tâm rộng và ghế ngồi được thiết kế theo nguyên tắc nhân trắc học giúp tối đa hóa lưu lượng hành khách và sự thoải mái. Cửa sổ toàn cảnh lớn tăng cường ánh sáng tự nhiên và tầm nhìn, trong khi hệ thống cách âm tiên tiến tạo ra môi trường di chuyển yên tĩnh, dễ chịu cho hành khách trong các chuyến đi thường nhật tại đô thị. 
Được trang bị pin LFP dung lượng cao của CATL và hệ thống quản lý pin thông minh (BMS), xe buýt này mang lại phạm vi hoạt động dài và ổn định cùng khả năng sạc nhanh hiệu quả. Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu mô-men xoắn cao cung cấp khả năng tăng tốc mượt mà và mạnh mẽ, trong khi hệ thống quản lý nhiệt tối ưu đảm bảo hiệu suất vận hành đáng tin cậy trong mọi điều kiện thời tiết, giúp giảm chi phí vận hành dài hạn.
| Danh mục | Món hàng | Thông số kỹ thuật |
| Thông tin cơ bản | Mô hình Xe Hoàn chỉnh | CA6101URBEV1 |
| Loại xe | Thấp sàn, tải đầy, khung thép độ bền cao | |
| Các thông số khối lượng | Khối lượng không tải / Khối lượng cho phép tối đa (kg) | 11200 / 18000 |
| Sức chứa hành khách (người) | 90 | |
| Các thông số kích thước | Kích thước tổng thể (D×R×C, mm) | 10490×2550×3290 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 5800 | |
| Góc tiếp cận / Góc rời khỏi (tải đầy, °) | 8/8 | |
| Khoảng cách đất tối thiểu (mm) | 130 | |
| Các thông số hiệu suất | Tốc độ tối đa (km/h) | ≤69 |
| Độ dốc lớn nhất có thể vượt (tải đầy, %) | ≥18 | |
| Đường kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 20 | |
| Độ sâu lội nước (mm) | ≥300 | |
| Tầm hoạt động (km) | ≥350 | |
| Thông số hệ truyền động | Motor | Lingkong / Đồng bộ nam châm vĩnh cửu |
| Công suất định mức / cực đại (kW) | 100/200 | |
| Ắc quy | CATL / LFP / Làm mát bằng nước | |
| Dung lượng pin (kWh) | 303/268 | |
| Tạm ngưng | Hệ thống treo | Hệ thống treo khí điều khiển điện tử ECAS, 2 túi khí phía trước / 4 túi khí phía sau |
| Trục sau | Trục sau | Cầu chủ động dành riêng cho ô tô chở khách năng lượng mới, phanh đĩa, đầu trục bánh xe không cần bảo dưỡng |
| Bánh xe | Thông số lốp | 275/70R22.5 / 18PR |
| Máy điều hòa không khí | Máy điều hòa không khí | Làm mát điện một cấp |
- Các tuyến vận tải công cộng đô thị chính có sức chứa lớn
- Các tuyến vận tải đưa đón thường xuyên trong các khu trung tâm thương mại sầm uất
- Giao thông nhanh liên quận và vận tải công cộng ngoại ô
- Dịch vụ xe buýt đưa đón hành khách cho các sự kiện và địa điểm quy mô lớn
- Các dự án trình diễn và thí điểm vận tải công cộng xanh đô thị
- Các tuyến kết nối đường dài từ sân bay và nhà ga tàu cao tốc
- Dịch vụ xe buýt đưa đón nội bộ khuôn viên trường đại học và khu công nghiệp quy mô lớn
- Sức chứa hành khách cực cao dành cho các hoạt động vận tải công cộng đô thị chính hạng nặng
- Không phát thải tại ống xả, hoàn toàn đáp ứng các tiêu chuẩn vận tải công cộng xanh toàn cầu
- Pin LFP dung lượng cao của CATL với phạm vi di chuyển xa và khả năng sạc nhanh
- Hệ thống truyền động điện êm ái, ít tiếng ồn mang lại trải nghiệm lái thoải mái và rung động thấp
- Thiết kế sàn thấp, cửa rộng giúp hành khách lên/xuống xe nhanh chóng và hiệu quả
- Hệ thống quản lý pin thông minh (BMS) đảm bảo đầu ra công suất an toàn và ổn định
- Kết cấu thân xe nhẹ được tối ưu hóa giúp giảm tiêu thụ năng lượng và chi phí vận hành
- Khung gầm chắc chắn và hệ thống phanh đáng tin cậy đảm bảo an toàn khi lái xe đô thị với các tình huống tăng/giảm tốc thường xuyên
- Bố trí nội thất rộng rãi, tiện dụng nâng cao sự thoải mái và luồng di chuyển của hành khách
- Chi phí bảo trì thấp và hệ thống truyền động đơn giản giúp tiết kiệm chi phí vận hành dài hạn
- Thiết kế ngoại thất hiện đại, khí động học phù hợp lý tưởng cho việc nhận diện thương hiệu đội xe thành phố và khả năng quan sát cao
Câu hỏi 1: Tôi muốn trở thành đại lý của quý công ty tại quốc gia của tôi, điều này có được không?
A: Được thôi, nếu số lượng của bạn lớn, chúng tôi sẽ xem xét.
Câu hỏi 2: Tỷ lệ sản phẩm của quý công ty xuất khẩu là bao nhiêu?
A: 20% sản phẩm của chúng tôi được xuất khẩu đi khắp thế giới.
Q3: Điều khoản thanh toán là gì?
Đáp: Điều khoản thanh toán có thể thương lượng và sẽ có các điều khoản thanh toán ưu đãi dành cho khách hàng lâu dài. Chuyển khoản điện tử (TT), Thư tín dụng (L/C), tùy thuộc vào thời gian hợp tác, quốc gia và giá trị hợp đồng.
Câu hỏi 4: Quý công ty cung cấp những loại dịch vụ hậu cần nào?
A: Giao hàng tại xưởng (EXW), Giao hàng cho người vận chuyển (FCA), Giao hàng trên tàu (FOB), Chi phí bảo hiểm và cước phí (CIF), Giao hàng tại nơi đến (DAP).