Xe cứu hộ thùng mui trần FAW này được trang bị tời thủy lực mạnh mẽ và sàn tải ổn định, cho phép phục hồi phương tiện nhanh chóng và an toàn. Khung gầm chắc chắn đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy khi chịu tải trọng lớn. Thao tác linh hoạt và điều khiển dễ dàng giúp công tác cứu hộ trên đường đạt hiệu quả cao. Sản phẩm lý tưởng cho các dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp trên đường, dọn dẹp hiện trường tai nạn giao thông và kéo xe hỏng, kết hợp giữa độ bền, tính an toàn và hiệu suất làm việc cao.

Xe tải cứu hộ FAW này sở hữu thiết kế ngoại thất chắc chắn và hiện đại. Khung xe được gia cố và sàn phẳng rộng rãi tạo nền tảng vững chắc cho các nhiệm vụ kéo xe tải trọng lớn, kết hợp giữa tính thực tiễn và dáng vẻ uy nghi trên đường.

Được trang bị tời thủy lực công suất cao, xe có thể dễ dàng kéo các phương tiện gặp sự cố lên sàn phẳng. Dây cáp được chế tạo chính xác và móc treo bền bỉ đảm bảo các thao tác kéo luôn ổn định và an toàn.

Bảng điều khiển nhân dụng tích hợp tất cả các nút điều khiển trong tầm với dễ dàng. Với các điều khiển trực quan và màn hình hiển thị rõ ràng, người vận hành có thể nhanh chóng làm chủ mọi chức năng nhằm thực hiện công tác cứu hộ một cách hiệu quả.

Chứng kiến hiệu suất xuất sắc của nó trong các tình huống cứu hộ thực tế. Xe có thể nhanh chóng và an toàn nâng, bốc dỡ và vận chuyển các phương tiện bị hỏng, từ đó giải tỏa ùn tắc giao thông một cách hiệu quả và giảm thiểu tối đa sự gián đoạn trên đường.
Danh mục thông số |
Tên tham số |
Giá trị thông số kỹ thuật |
Cấu hình cơ bản |
Loại Modelo |
Xe cứu hộ hạng nặng FAW |
|
Cấu hình truyền động |
6x4 / 4x2 (tùy chọn) |
|
Kiểu cabin |
Buồng lái tiêu chuẩn / buồng lái cao (có giường nằm tùy chọn) |
Công suất & Hiệu năng |
Mẫu động cơ |
FAW / Cummins / Weichai (Euro III / Euro IV) |
|
Sức mạnh tối đa |
350 – 450 mã lực |
|
Truyền động |
hộp số tay 10 cấp / 12 cấp |
|
Tốc độ tối đa |
90 km/h |
Tời & Kéo xe |
Sức kéo tối đa của tời chính |
20 Tấn – 30 Tấn (Thủy lực) |
|
Tốc độ Kéo |
0 – 5 km/h (Chế độ Nạp hàng) |
|
Chiều dài Sàn phẳng |
7,2 m – 8,5 m |
|
Khả năng tải |
15 – 25 Tấn |
Khung gầm & Kết cấu |
Mô hình khung gầm |
Khung gầm Chuyên dụng Nặng FAW |
|
Cầu trước/Cầu sau |
Cầu chủ động Nặng |
|
Thông số lốp |
12.00R20 / 315/70R22.5 |
|
Hệ thống phanh |
Phanh đĩa khí nén / Phanh tang trống |
Hệ điều hành |
Phương pháp điều khiển |
Điều khiển thủy lực bằng tay lái / Điều khiển điện |
|
Áp suất làm việc |
16 MPa |
|
Thời Gian Hoạt Động |
Nạp và dỡ hàng đầy tải trong < 30 giây |
Kích thước & trọng lượng |
Chiều dài tổng thể |
9,0 m – 11,0 m |
|
Trọng lượng không tải |
18 – 23 tấn |
TUÂN THỦ QUY ĐỊNH |
Tiêu chuẩn xuất khẩu |
Có chứng nhận CE |
|
Tiêu chuẩn phát thải |
Euro III, Euro IV |
– Cứu hộ và kéo xe gặp sự cố trên đường
- Dọn dẹp và phục hồi hiện trường tai nạn giao thông
- Di chuyển và xử lý phương tiện đỗ xe trái phép
- Các hoạt động cứu hộ khẩn cấp trên đường đô thị
- Vận chuyển giao xe mới và xe thương mại
- Kết cấu sàn phẳng tải trọng cao
- Palăng thủy lực ổn định và mạnh mẽ
- Kéo xe nhanh chóng và an toàn
- Thao tác linh hoạt cho một người
- Khả năng chịu tải nặng và khung gầm ổn định
- Thiết kế sàn chống trượt
- Điều khiển đơn giản & bảo trì dễ dàng
- Hiệu suất cao trong cứu hộ đường bộ
Câu hỏi 1: Tôi muốn trở thành đại lý của quý công ty tại quốc gia của tôi, điều này có được không?
A: Được thôi, nếu số lượng của bạn lớn, chúng tôi sẽ xem xét.
Câu hỏi 2: Tỷ lệ sản phẩm của quý công ty xuất khẩu là bao nhiêu?
A: 20% sản phẩm của chúng tôi được xuất khẩu đi khắp thế giới.
Q3: Điều khoản thanh toán là gì?
Đáp: Điều khoản thanh toán có thể thương lượng và sẽ có các điều khoản thanh toán ưu đãi dành cho khách hàng lâu dài. Chuyển khoản điện tử (TT), Thư tín dụng (L/C), tùy thuộc vào thời gian hợp tác, quốc gia và giá trị hợp đồng.
Câu hỏi 4: Quý công ty cung cấp những loại dịch vụ hậu cần nào?
A: EXW, FCA, FOB, CIF, DAP