Xe tải ben FAW J6P 8×4 được thiết kế dành cho vận chuyển công trình hạng nặng với khối lượng lớn. Xe được trang bị động cơ mạnh mẽ, khung gầm 8×4 gia cường và khả năng chịu tải vượt trội để xử lý hiệu quả lượng lớn cát, đá và quặng. Hệ thống nâng thủy lực ổn định đảm bảo việc dỡ hàng hiệu quả và an toàn. Cấu trúc chắc chắn mang lại độ tin cậy cao và tuổi thọ sử dụng dài, rất phù hợp cho các công trường xây dựng quy mô lớn, mỏ khai thác và các dự án cơ sở hạ tầng yêu cầu vận chuyển hiệu suất cao.

Buồng lái công nghệ cao được thiết kế bố trí điều khiển theo nguyên lý nhân trắc học, ghế ngồi treo khí nén và cửa sổ toàn cảnh lớn, giúp giảm thiểu mệt mỏi cho tài xế trong các chuyến vận chuyển đường dài và đảm bảo tầm quan sát toàn diện khi vận hành.

Khung gầm 8×4 gia cường kết hợp hệ thống treo nhíp cứng cáp phân bổ đều tải trọng nặng, mang lại độ ổn định vận hành vượt trội ngay cả trên những cung đường xây dựng và khai mỏ gồ ghề.

Hệ thống nâng thủy lực phản hồi nhanh có thể nâng phần thùng thép gia cường một cách mượt mà trong vài giây, cho phép dỡ hàng nhanh chóng và an toàn các loại vật liệu như đá dăm, quặng và phế thải xây dựng. 
Nhờ động cơ mô-men xoắn cao và kết cấu chắc chắn, xe dễ dàng đáp ứng các hoạt động nặng liên tục tại các mỏ, công trường xây dựng và các dự án cơ sở hạ tầng quy mô lớn.
| Tên sản phẩm | Xe ben |
| Mô hình khung gầm | J6P |
| Loại dẫn động | 8X4 |
| Lái xe | Tay lái bên trái |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 1950+3350+1350 / 1950+3750+1350 / 1950+4150+1350 / 2100+3600+1350 |
| Khung (mm) | 300x80x(8+8) / 300x80x(8+8+5) |
| Tỷ số cầu sau | 5,263 / 5,291 / 6,733 |
| Trục trước | 2020 / 2055 / F9N-2055 |
| Trục sau | cầu giảm tốc bánh xe bằng thép đúc φ300 (gang cải tiến) |
| Thương hiệu động cơ | FAWDE |
| Số lượng xi lanh | 6 |
| Loại xi lanh | Trong dòng |
| Dung tích | 11,05 L / 12,5 L |
| Tiêu chuẩn phát thải | Euro 2 / Euro 5 |
| Mã lực | 390HP; 420HP; 460HP; 500HP; 550HP |
| Thương hiệu hộp số | ZF / FAWDE / FAST |
| Loại hộp số | Bằng Tay / Tự Động |
| Số chuyển động về phía trước | 12 |
| Số lượng chuyển số ngược | 2 |
| Cabin | Mái phẳng / Mái cao |
| Chiều rộng buồng lái (mm) | 2500 |
| Hành khách | 2 |
| Hàng ghế | Một hàng rưỡi |
| Ghế lái | Máy điều hòa không khí |
| Vật liệu bình nhiên liệu | Thép / Nhôm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 400 L / 600 L |
| Số lốp xe | 12 |
| Lốp xe | 12R22.5; 13R22.5; 315/80R22.5, v.v. |
| Màu sắc | Trắng ngọc trai; Vàng Van Gogh |
- Vận chuyển đất đá cho các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng quy mô lớn
- Cung cấp cát, sỏi và đá số lượng lớn cho các dự án kỹ thuật trọng điểm
- Vận chuyển quặng mỏ và vật liệu rời với yêu cầu tải trọng cao
- Dọn dẹp chất thải và đất đào từ các công trình xây dựng đô thị
- Vận chuyển vật liệu nạo vét sông và cải tạo đất
- Khung gầm nặng 8×4 cung cấp khả năng tải cực cao và độ ổn định lái vượt trội
- Thiết kế chiều dài cơ sở tối ưu đảm bảo phân bố trọng lượng cân bằng, nâng cao an toàn khi vận chuyển hàng nặng
- Động cơ công suất cao tạo mô-men xoắn mạnh mẽ, giúp leo dốc mượt mà và vận hành hiệu quả trong điều kiện nặng
- Xô chịu mài mòn được gia cố chịu được va đập mạnh và kéo dài tuổi thọ sử dụng
- Hệ thống nâng thủy lực ổn định đảm bảo hiệu suất đổ tải nhanh, an toàn và nhất quán
- Khung xe chắc chắn và hệ thống treo thích nghi với công việc xây dựng và khai thác mỏ nặng trong thời gian dài
- Bố trí hợp lý hệ truyền động giúp giảm tiêu hao nhiên liệu và hạ thấp chi phí vận hành
- Kết cấu dễ bảo dưỡng giúp giảm thời gian ngừng hoạt động và nâng cao hiệu quả vận chuyển cho dự án
Câu hỏi 1: Tôi muốn trở thành đại lý của quý công ty tại quốc gia của tôi, điều này có được không?
A: Được thôi, nếu số lượng của bạn lớn, chúng tôi sẽ xem xét.
Câu hỏi 2: Tỷ lệ sản phẩm của quý công ty xuất khẩu là bao nhiêu?
A: 20% sản phẩm của chúng tôi được xuất khẩu đi khắp thế giới.
Q3: Điều khoản thanh toán là gì?
Đáp: Điều khoản thanh toán có thể thương lượng và sẽ có các điều khoản thanh toán ưu đãi dành cho khách hàng lâu dài. Chuyển khoản điện tử (TT), Thư tín dụng (L/C), tùy thuộc vào thời gian hợp tác, quốc gia và giá trị hợp đồng.
Câu hỏi 4: Quý công ty cung cấp những loại dịch vụ hậu cần nào?
A: Giao hàng tại xưởng (EXW), Giao hàng cho người vận chuyển (FCA), Giao hàng trên tàu (FOB), Chi phí bảo hiểm và cước phí (CIF), Giao hàng tại nơi đến (DAP).