Xe đầu kéo FAW J7 6×4 được chế tạo dành riêng cho các nhiệm vụ vận tải đường dài hạng nặng. Xe được trang bị động cơ mô-men xoắn cao, mang lại sức mạnh mạnh mẽ để vận chuyển container đầy tải trên các tuyến đường cao tốc. Buồng lái có hệ thống treo khí nén giúp giảm mệt mỏi cho tài xế trong các chuyến đi dài, trong khi các hệ thống an toàn tiên tiến đảm bảo tính ổn định khi lái xe trong mọi điều kiện mặt đường.

Xe đầu kéo FAW J7 6×4 này sở hữu thiết kế ngoại thất mạnh mẽ và khí động học. Các đường nét sắc sảo không chỉ nâng cao tính thẩm mỹ mà còn giảm hiệu quả lực cản gió khi vận hành ở tốc độ cao, góp phần cải thiện hiệu suất nhiên liệu cho các nhiệm vụ vận chuyển đường dài.

Bước vào buồng lái, quý khách sẽ thấy một không gian làm việc tập trung vào người lái. Buồng lái được trang bị vô-lăng đa chức năng thông minh, bảng đồng hồ độ phân giải cao và ghế lái đạt tiêu chuẩn nhân cơ học, mang lại trải nghiệm lái thoải mái và tiện lợi cho các tài xế vận tải đường dài.

Khung gầm gia cường là lõi cốt của khả năng chịu tải vượt trội. Với khung chịu lực cao, cầu xe bền bỉ và hệ thống treo tiên tiến, xe có thể dễ dàng vận chuyển hàng hóa nặng và duy trì ổn định trên những cung đường gồ ghề.

Được trang bị động cơ mô-men xoắn cao, dòng J7 thể hiện hiệu suất xuất sắc trong vận chuyển đầy tải. Xe có thể vận hành ổn định trên đường cao tốc khi chở container nặng, đảm bảo việc giao hàng hiệu quả và đúng hạn cho các hoạt động logistics liên vùng.
| Tên sản phẩm | Xe đầu kéo |
| Mô hình khung gầm | J7 |
| Loại dẫn động | 6X4 |
| Lái xe | Lái bên trái / Lái bên phải |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3300+1350 / 3450+1350 / 3900+1350 |
| Khung (mm) | 300x80x8 / 300x80x(8+5) |
| Tỷ số cầu sau | 2.688/2.867/3.077/3.417/3.727/4.1 |
| Kích thước | 6915x2550x4000 mm |
| Trục trước | F7N / F7N-2050 |
| Trục sau | cầu xe dập hàn φ465 |
| Thương hiệu động cơ | FAWDE |
| Số lượng xi lanh | 6 |
| Loại xi lanh | Trong dòng |
| Dung tích | 12,52 L / 15,57 L |
| Tiêu chuẩn phát thải | Euro 5 / Euro 6 |
| Loại nhiên liệu | Diesel / Khí thiên nhiên nén (CNG) |
| Mã lực | 550 HP, 560 HP, 600 HP, 660 HP |
| Thương hiệu hộp số | ZF / FAW |
| Loại hộp số | Tự động |
| Số chuyển động về phía trước | 12 |
| Số lượng chuyển số ngược | 2 |
| Cabin | Buồng lái mở rộng trần cao với sàn phẳng |
| Hành khách | 2 |
| Hàng ghế | Một hàng rưỡi |
| Ghế lái | Máy điều hòa không khí |
| Vật liệu bình nhiên liệu | Hợp kim nhôm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 540 L + 460 L / 600 L + 400 L / 540 L + 600 L / 700 L + 500 L |
| Số lốp xe | 10 |
| Lốp xe | 12R22.5; 295/80R22.5; 315/80R22.5 |
| Màu sắc | Trắng ngọc Hàn / Bạc lượng tử / Xanh mầm / Trắng ngọc |
- Vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn liên vùng
- Bốc dỡ và chuyển container tại cảng
- Vận tải hàng lạnh đường dài
- Giao thiết bị quy mô lớn giữa các thành phố
- Hệ dẫn động tiêu chuẩn 6×4 cho khả năng bám đường mạnh mẽ trên đường trơn và đường đèo
- Động cơ mô-men xoắn cao với công suất ổn định để kéo tải nặng ở trạng thái đầy tải
- Khung chịu tải được tăng cường dành cho vận chuyển hàng hóa cồng kềnh và container
- Độ ổn định xuất sắc ở tốc độ cao khi vận hành trên đường cao tốc dài ngày
- Hệ thống phanh tiên tiến nhằm giảm tốc an toàn hơn khi chở tải nặng
- Hệ truyền động được tối ưu hóa nhằm giảm tiêu hao nhiên liệu khi chở tải nặng
- Các cầu xe và khung gầm bền bỉ đảm bảo tuổi thọ sử dụng dài lâu
- Sự cân bằng hoàn hảo giữa công suất, độ ổn định và độ tin cậy
Câu hỏi 1: Tôi muốn trở thành đại lý của quý công ty tại quốc gia của tôi, điều này có được không?
A: Được thôi, nếu số lượng của bạn lớn, chúng tôi sẽ xem xét.
Câu hỏi 2: Tỷ lệ sản phẩm của quý công ty xuất khẩu là bao nhiêu?
A: 20% sản phẩm của chúng tôi được xuất khẩu đi khắp thế giới.
Q3: Điều khoản thanh toán là gì?
Đáp: Điều khoản thanh toán có thể thương lượng và sẽ có các điều khoản thanh toán ưu đãi dành cho khách hàng lâu dài. Chuyển khoản điện tử (TT), Thư tín dụng (L/C), tùy thuộc vào thời gian hợp tác, quốc gia và giá trị hợp đồng.
Câu hỏi 4: Quý công ty cung cấp những loại dịch vụ hậu cần nào?
A: Giao hàng tại xưởng (EXW), Giao hàng cho người vận chuyển (FCA), Giao hàng trên tàu (FOB), Chi phí bảo hiểm và cước phí (CIF), Giao hàng tại nơi đến (DAP).