Xe tải ben FAW JK6 4×2 được thiết kế cho các công trình xây dựng đô thị và các công việc đào đắp nhẹ. Xe có cấu trúc nhỏ gọn và khả năng cơ động linh hoạt, rất phù hợp cho các khu vực xây dựng chật hẹp và các dự án đô thị. Hệ thống thủy lực đáng tin cậy đảm bảo quá trình đổ tải nhanh chóng và ổn định, trong khi hệ truyền động tiết kiệm nhiên liệu giúp giảm chi phí nhiên liệu và bảo trì. Với khung xe chắc chắn và buồng lái thoải mái, xe mang lại hiệu suất vận hành đáng tin cậy trong việc vận chuyển cát, sỏi và chất thải xây dựng tại các khu vực thành thị và ngoại ô.

Xe tải ben FAW JK6 4×2 được thiết kế đặc biệt cho các công trình xây dựng đô thị. Bố trí nhỏ gọn 4×2 của xe vận hành xuất sắc trên các tuyến đường thành phố chật hẹp và các công trường đông đúc. Lớp sơn ngoại thất sáng bóng giúp tăng khả năng quan sát trong giao thông đô thị đông đúc, trong khi cản trước gia cố bảo vệ xe trong suốt quá trình bốc dỡ thường xuyên.

Buồng lái lấy người lái làm trung tâm được trang bị ghế có hệ thống treo khí nén điều chỉnh được và bố trí các nút điều khiển trực quan. Vô-lăng đa chức năng tích hợp các nút điều khiển âm thanh và điện thoại, giúp tài xế luôn tập trung vào việc điều hướng trên các tuyến đường thành phố đông đúc đồng thời vận hành xe một cách hiệu quả.

Khung gầm nhẹ nhưng có độ bền cao giúp giảm trọng lượng không tải trong khi vẫn duy trì khả năng chịu tải xuất sắc. Điều này hiệu quả làm giảm mức tiêu thụ nhiên liệu trong vận chuyển đô thị, và hệ thống treo bền bỉ đảm bảo lái xe êm ái ngay cả trên các tuyến đường thành phố gồ ghề, từ đó bảo vệ hàng hóa và các bộ phận của xe. 
Thùng chở hàng bằng thép nhẹ nhưng có độ bền cao tối đa hóa khả năng tải trong khi giữ tổng trọng lượng xe ở mức thấp. Thùng chống biến dạng dưới tác động của các vật liệu nặng như đá dăm và phế thải xây dựng, đồng thời được phủ lớp chống dính giúp làm sạch nhanh chóng và dễ dàng sau mỗi chuyến vận chuyển hàng ngày.
| Tên sản phẩm | Xe ben |
| Mô hình khung gầm | JK6 |
| Loại dẫn động | 4X2 |
| Lái xe | Lái bên trái / Lái bên phải |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3600 / 3750 / 4300 |
| Khung (mm) | 237x75x(6,4+4) / 270x75x(7+5) |
| Tỷ số cầu sau | 4,875 / 5,263 |
| Trục trước | 2020 / A5S / F4N |
| Trục sau | cầu giảm tốc bánh xe bằng gang đúc φ300; cầu hàn dập φ435 |
| Thương hiệu động cơ | FAWDE / CUMMINS / DACHA |
| Số lượng xi lanh | 6 |
| Loại xi lanh | Trong dòng |
| Dung tích | 6,06 L / 6,7 L |
| Tiêu chuẩn phát thải | Euro 2 / Euro 3 / Euro 5 |
| Mã lực | 220HP; 250HP; 260HP |
| Thương hiệu hộp số | Nhanh |
| Loại hộp số | Hướng dẫn sử dụng |
| Số chuyển động về phía trước | 8 |
| Số lượng chuyển số ngược | 2 |
| Cabin | Mái bằng |
| Chiều rộng buồng lái (mm) | 2300mm |
| Hành khách | 2 |
| Hàng ghế | Một hàng rưỡi |
| Ghế lái | Ghế ngồi treo cơ khí / Ghế ngồi treo khí nén |
| Vật liệu bình nhiên liệu | Nhôm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 200 / 300 |
| Số lốp xe | 6 |
| Lốp xe | 11.00R20; 11R22.5; |
- Vận chuyển cát, sỏi và đất trong xây dựng đô thị
- Bảo trì đường đô thị và các dự án kỹ thuật quy mô nhỏ
- Dọn dẹp rác thải từ các dự án cải tạo cộng đồng và đô thị
- Vận chuyển vật liệu xây dựng và đá khai thác từ mỏ nhỏ trong phạm vi ngắn
- Vận chuyển vật liệu phục vụ xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn và cải tạo ruộng đất
- Vận chuyển đất trồng và cây giống phục vụ công trình xanh hóa vườn đô thị
- Cấu trúc nhỏ gọn 4×2 mang lại khả năng cơ động xuất sắc trong các khu vực đô thị chật hẹp
- Thiết kế nhẹ nhưng có khả năng chịu tải mạnh, phù hợp cho việc vận chuyển vật liệu xây dựng hàng ngày
- Hệ thống nâng thủy lực hiệu quả đảm bảo quá trình dỡ hàng ổn định và nhanh chóng
- Động cơ tiết kiệm nhiên liệu giúp giảm tiêu hao nhiên liệu và chi phí vận hành
- Khung xe và thùng hàng chắc chắn đảm bảo độ bền cao trong điều kiện sử dụng thường xuyên
- Buồng lái thoải mái và yên tĩnh giúp giảm mệt mỏi trong quá trình vận hành hàng ngày
- Thiết kế thân xe linh hoạt, thích hợp cho các công trình xây dựng đô thị và nhiệm vụ đô thị
- Kết cấu bảo trì đơn giản giúp giảm độ khó và chi phí bảo dưỡng hàng ngày
- Hệ thống phanh và hệ thống treo đáng tin cậy nâng cao độ an toàn khi lưu thông trên đường đô thị
Câu hỏi 1: Tôi muốn trở thành đại lý của quý công ty tại quốc gia của tôi, điều này có được không?
A: Được thôi, nếu số lượng của bạn lớn, chúng tôi sẽ xem xét.
Câu hỏi 2: Tỷ lệ sản phẩm của quý công ty xuất khẩu là bao nhiêu?
A: 20% sản phẩm của chúng tôi được xuất khẩu đi khắp thế giới.
Q3: Điều khoản thanh toán là gì?
Đáp: Điều khoản thanh toán có thể thương lượng và sẽ có các điều khoản thanh toán ưu đãi dành cho khách hàng lâu dài. Chuyển khoản điện tử (TT), Thư tín dụng (L/C), tùy thuộc vào thời gian hợp tác, quốc gia và giá trị hợp đồng.
Câu hỏi 4: Quý công ty cung cấp những loại dịch vụ hậu cần nào?
A: Giao hàng tại xưởng (EXW), Giao hàng cho người vận chuyển (FCA), Giao hàng trên tàu (FOB), Chi phí bảo hiểm và cước phí (CIF), Giao hàng tại nơi đến (DAP).