Xe tải ben FAW J6P 6×6 được phát triển đặc biệt cho các điều kiện địa hình ngoài đường nhựa khắc nghiệt. Xe sử dụng hệ dẫn động toàn bộ 6 bánh, động cơ mô-men xoắn cao và khung gầm hạng nặng được gia cường, mang lại khả năng bám đường và tải trọng vượt trội. Hệ thống nâng thủy lực chắc chắn hỗ trợ việc dỡ cát, quặng và vật liệu xây dựng một cách hiệu quả. Với độ bền cao và hiệu suất vận hành ổn định, xe rất thích hợp cho các hoạt động khai thác mỏ, xây dựng vùng núi và các công trình kỹ thuật đường bộ phức tạp.

Loại xe tải ben FAW J6P 6×6 này dễ dàng chinh phục các cung đường khai thác mỏ gồ ghề trên núi. Hệ thống dẫn động bốn bánh toàn thời gian của nó mang lại lực bám vượt trội, đảm bảo việc vận chuyển quặng ổn định ngay cả trên địa hình bùn lầy và dốc đứng, từ đó tối đa hóa hiệu suất làm việc của quý khách.

Buồng lái được thiết kế theo nguyên tắc công thái học, mang lại trải nghiệm lái xe không gây mệt mỏi. Ghế lái điều chỉnh được và bảng điều khiển thông minh giúp giảm thiểu sự mệt mỏi của tài xế trong ca làm việc dài, trong khi thiết kế cách âm tạo ra môi trường lái xe yên tĩnh.

Khung xe siêu bền được gia cố và hệ thống treo chuyên dụng cho địa hình xấu được thiết kế để sử dụng lâu dài. Chúng hấp thụ hiệu quả các chấn động từ mặt đường và chịu được tải trọng cực lớn, giúp xe hoạt động ổn định trong điều kiện làm việc khắc nghiệt mà không bị hỏng hóc thường xuyên.
| Tên sản phẩm | Xe ben |
| Mô hình khung gầm | J6P |
| Loại dẫn động | 6X6 |
| Lái xe | Tay lái bên trái |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3675+1350 |
| Khung (mm) | 300x80x(8+8) |
| Tỷ số cầu sau | 5.291 |
| Trục trước | F7D-2020 |
| Trục sau | cầu xe giảm tốc bánh xe bằng thép đúc φ300, cải tiến |
| Thương hiệu động cơ | FAWDE |
| Số lượng xi lanh | 6 |
| Loại xi lanh | Trong dòng |
| Dung tích | 11,05L |
| Tiêu chuẩn phát thải | Euro 2 / Euro 5 |
| Mã lực | 390 HP; 420 HP |
| Thương hiệu hộp số | FAWDE |
| Loại hộp số | Hướng dẫn sử dụng |
| Số chuyển động về phía trước | 12 |
| Số lượng chuyển số ngược | 2 |
| Cabin | Mái nhà cao |
| Chiều rộng buồng lái (mm) | 2500 |
| Hành khách | 2 |
| Hàng ghế | Một hàng rưỡi |
| Ghế lái | Máy điều hòa không khí |
| Vật liệu bình nhiên liệu | Thép |
| Dung tích bình nhiên liệu | 400L |
| Số lốp xe | 12 |
| Lốp xe | 13R22.5; 315/80R22.5, v.v. |
| Màu sắc | Trắng Ngọc Trai |
- Vận chuyển quặng rời trong khai thác mỏ và đá trên các tuyến đường gồ ghề
- Đào đắp và vận chuyển đá trong thi công công trình vùng núi
- Giao vật liệu xây dựng ngoài đường bộ tại các khu vực hẻo lánh
- San lấp và đào đắp đất tại các công trường sa mạc và vùng ngập bùn
- Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp và vận chuyển vật tư cứu trợ thiên tai
- Hệ thống dẫn động toàn cầu đầy đủ 6×6 đảm bảo khả năng bám đường và vượt địa hình xuất sắc trên các cung đường ngập bùn, vùng núi và gồ ghề
- Khung xe và cầu xe siêu bền được gia cường để chịu được tải trọng cực lớn và điều kiện làm việc khắc nghiệt
- Động cơ mạnh mẽ, mô-men xoắn cao duy trì công suất ổn định khi leo dốc ngoài đường bộ dưới tải trọng nặng
- Hệ thống nâng thủy lực hạng nặng cho phép dỡ hàng hiệu quả và đáng tin cậy trong môi trường khắc nghiệt
- Hệ thống treo tối ưu cho địa hình ngoài đường bộ giúp hấp thụ hiệu quả các chấn động và cải thiện độ ổn định khi lái xe
- Thân xe chở hàng có độ bền cao, chống mài mòn giúp kéo dài tuổi thọ trong điều kiện chịu va đập mạnh
- Độ tin cậy xuất sắc giúp giảm thiểu sự cố và đảm bảo hoạt động liên tục tại các khu vực hẻo lánh
- Khả năng thích ứng mạnh mẽ cho các nhiệm vụ khai thác mỏ, xây dựng vùng núi và các công trình đặc biệt
Câu hỏi 1: Tôi muốn trở thành đại lý của quý công ty tại quốc gia của tôi, điều này có được không?
A: Được thôi, nếu số lượng của bạn lớn, chúng tôi sẽ xem xét.
Câu hỏi 2: Tỷ lệ sản phẩm của quý công ty xuất khẩu là bao nhiêu?
A: 20% sản phẩm của chúng tôi được xuất khẩu đi khắp thế giới.
Q3: Điều khoản thanh toán là gì?
Đáp: Điều khoản thanh toán có thể thương lượng và sẽ có các điều khoản thanh toán ưu đãi dành cho khách hàng lâu dài. Chuyển khoản điện tử (TT), Thư tín dụng (L/C), tùy thuộc vào thời gian hợp tác, quốc gia và giá trị hợp đồng.
Câu hỏi 4: Quý công ty cung cấp những loại dịch vụ hậu cần nào?
A: Giao hàng tại xưởng (EXW), Giao hàng cho người vận chuyển (FCA), Giao hàng trên tàu (FOB), Chi phí bảo hiểm và cước phí (CIF), Giao hàng tại nơi đến (DAP).