Xe tải hàng FAW JK6 6×4 được thiết kế dành riêng cho các nhiệm vụ vận chuyển khu vực và vận chuyển trung – dài hạn có yêu cầu nặng. Với khung gầm 6×4 được gia cố và phân bố tải trọng đều trên các trục, xe mang lại khả năng chở hàng vượt trội cùng khả năng điều khiển ổn định trên mọi loại đường. Động cơ tiết kiệm nhiên liệu nhưng vẫn đảm bảo mô-men xoắn cao giúp xe vận hành hiệu quả về chi phí và độ bền đáng tin cậy. Buồng lái thân thiện với người lái giúp giảm mệt mỏi cho tài xế, trong khi các tùy chọn thùng hàng linh hoạt phù hợp với nhiều loại hàng hóa rời và hàng hóa thông thường, rất lý tưởng cho các nhiệm vụ logistics từ trung bình đến nặng.

Xe tải hàng hóa FAW JK6 6×4 này sở hữu thiết kế ngoại thất chắc chắn và khí động học. Lưới tản nhiệt phía trước nổi bật cùng thân xe được tối ưu hóa không chỉ nâng cao tính thẩm mỹ mà còn giảm lực cản gió, giúp tiết kiệm nhiên liệu trong các chuyến vận chuyển đường dài.

Bước vào buồng lái nhân trắc học, quý khách sẽ thấy ghế lái điều chỉnh được, bố trí các nút điều khiển trực quan và không gian chứa đồ dồi dào. Thiết kế nhằm giảm mệt mỏi cho tài xế trong những hành trình dài, tạo ra môi trường lái thoải mái và tập trung cho vận tải liên tỉnh.

Bước vào buồng lái nhân trắc học, quý khách sẽ thấy ghế lái điều chỉnh được, bố trí các nút điều khiển trực quan và không gian chứa đồ dồi dào. Thiết kế nhằm giảm mệt mỏi cho tài xế trong những hành trình dài, tạo ra môi trường lái thoải mái và tập trung cho vận tải liên tỉnh. 
Khi chở đầy hàng hóa số lượng lớn, chiếc xe thể hiện khả năng tải vượt trội. Dù vận chuyển vật liệu công nghiệp, sản phẩm nông nghiệp hay vật tư xây dựng, xe đều đảm bảo hiệu suất ổn định, đáp ứng nhu cầu của các hoạt động hậu cần đường bộ cự ly trung và dài.
| Tên sản phẩm | Xe tải chở hàng |
| Mô hình khung gầm | JK6 |
| Loại dẫn động | 8X4 6x4 |
| Lái xe | Lái bên trái / Lái bên phải |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3300+1350 / 4350+1350 / 4600+1350 / 5100+1350 / 5600+1350 / 1950+4500+1350 |
| Khung (mm) | 70x75x(7+5) |
| Tỷ số cầu sau | 4,111 / 4,875 / 5,286 / 5,571 / 6,5 |
| Trục trước | A1H / A5S |
| Trục sau | cầu dập-hàn Ø435 / Ø457 |
| Thương hiệu động cơ | FAWDE / CUMMINS / DACHA |
| Số lượng xi lanh | 6 |
| Loại xi lanh | Trong dòng |
| Dung tích | 6,06 L / 6,6 L / 7,7 L |
| Tiêu chuẩn phát thải | Euro 2 / Euro 3 / Euro 5 / Euro 6 |
| Mã lực | 220 HP / 260 HP / 290 HP / 300 HP / 310 HP / 320 HP |
| Thương hiệu hộp số | Allison / FAST / FAW |
| Loại hộp số | Bằng Tay / Tự Động |
| Số chuyển động về phía trước | 9 / 8 |
| Số lượng chuyển số ngược | 2 \/ 1 |
| Cabin | Mái bằng |
| Chiều rộng buồng lái (mm) | 2300mm |
| Hành khách | 2 |
| Hàng ghế | Một hàng rưỡi |
| Ghế lái | Có điều hòa không khí |
| Vật liệu bình nhiên liệu | Nhôm / Hợp kim nhôm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 200 / 300 / 400 |
| Số lốp xe | 12 / 10 |
| Lốp xe | 11.00R22.5; 12R22.5; 275/70R22.5; 295/80R22.5; 315/80R22.5 |
- Vận tải hàng hóa đường dài trung – dài hạn, tải trọng nặng giữa các thành phố
- Giao nhận nguyên vật liệu công nghiệp dạng rời và hàng thành phẩm
- Phân phối hàng hóa khối lượng lớn cho chuỗi bán lẻ và kho trung tâm thương mại điện tử
- Vận chuyển đường dài tải trọng nặng đối với nông sản và sản phẩm phụ nông nghiệp
- Vận chuyển vật liệu xây dựng và thiết bị phục vụ các dự án cơ sở hạ tầng
- Dịch vụ trung chuyển và vận tải tuyến chính tại các trung tâm logistics liên vùng
- Khung gầm hạng nặng 6×4 mang lại khả năng tải vượt trội và độ bám đường tốt cho vận chuyển hàng hóa nặng
- Khung chịu lực cường độ cao được gia cố đảm bảo độ bền lâu dài trong điều kiện vận hành liên tục dưới tải trọng lớn
- Động cơ mô-men xoắn cao, tiết kiệm nhiên liệu cân bằng giữa công suất mạnh mẽ và chi phí vận hành thấp
- Phân bố tải trọng tối ưu trên các cầu xe nâng cao tính ổn định khi lái xe trên đường cao tốc và đường gồ ghề
- Thiết kế buồng lái thân thiện với người lái, giảm mệt mỏi hỗ trợ hiệu quả cho các chuyến vận tải đường dài
- Cấu hình thùng hàng linh hoạt thích ứng với nhiều loại hàng hóa nặng và hàng rời khác nhau
- Hệ thống phanh và treo đáng tin cậy nâng cao độ an toàn khi vận hành ở trạng thái tải đầy
- Tần suất bảo dưỡng thấp và độ tin cậy cao giúp giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động, từ đó cải thiện hiệu quả vận tải
- Hệ truyền động chắc chắn đảm bảo hiệu suất vận hành mượt mà trong các điều kiện đường xá và khí hậu phức tạp
Câu hỏi 1: Tôi muốn trở thành đại lý của quý công ty tại quốc gia của tôi, điều này có được không?
A: Được thôi, nếu số lượng của bạn lớn, chúng tôi sẽ xem xét.
Câu hỏi 2: Tỷ lệ sản phẩm của quý công ty xuất khẩu là bao nhiêu?
A: 20% sản phẩm của chúng tôi được xuất khẩu đi khắp thế giới.
Q3: Điều khoản thanh toán là gì?
Đáp: Điều khoản thanh toán có thể thương lượng và sẽ có các điều khoản thanh toán ưu đãi dành cho khách hàng lâu dài. Chuyển khoản điện tử (TT), Thư tín dụng (L/C), tùy thuộc vào thời gian hợp tác, quốc gia và giá trị hợp đồng.
Câu hỏi 4: Quý công ty cung cấp những loại dịch vụ hậu cần nào?
A: Giao hàng tại xưởng (EXW), Giao hàng cho người vận chuyển (FCA), Giao hàng trên tàu (FOB), Chi phí bảo hiểm và cước phí (CIF), Giao hàng tại nơi đến (DAP).